turn on
/ˈtɚnˌɑːn/Động từ
- (chuyển tiếp) Để thiết lập dòng chất lỏng hoặc khí chạy bằng cách xoay vòi hoặc van.(transitive) To set a flow of fluid or gas running by rotating a tap or valve.Turn on the tap/faucet.Bật vòi/vòi nước.Từ đồng nghĩa:turn against
- (ngoại động) Bật nguồn, đưa vào hoạt động, khởi động, kích hoạt (thiết bị, ánh sáng, cơ chế, chức năng, v.v.).(transitive) To power up, to put into operation, to start, to activate (an appliance, light, mechanism, functionality etc.).Please turn the lights on so I can see what I'm reading.Hãy bật đèn lên để tôi có thể nhìn thấy những gì tôi đang đọc.Từ đồng nghĩa:turn against
- (nội động, của thiết bị) Bắt đầu vận hành; để bật nguồn, bật lên.(intransitive, of a device) To start operating; to power up, to become on.My computer won't turn on.Máy tính của tôi không bật được.Từ đồng nghĩa:turn against
- (ngoại động) Giới thiệu (ai đó về cái gì đó), và đặc biệt là làm cho họ nhiệt tình (về nó); làm say, mang lại khoái cảm (+ cho một đối tượng được quan tâm hoặc phấn khích).(transitive) To introduce (someone to something), and especially to fill them with enthusiasm (about it); to intoxicate, give pleasure to ( + to an object of interest or excitement).Attractive packaging can turn buyers on to a product.Bao bì hấp dẫn có thể khiến người mua chú ý đến sản phẩm.Từ đồng nghĩa:turn against
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “turn on” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish